Danh mục bản vẽ TKKT Kiến trúc và các Thông tin cần thể hiện

Danh mục bản vẽ Thiết kế kỹ thuật Kiến trúc và các Thông tin cần thể hiện

1. Mặt bằng vật dụng
– Tên phòng
– Vật dụng full

2. Mặt bằng kích thước (chi tiết)
– Dim tường, lỗ cửa.
– Cote nền
– Đường cắt
– Ghi chú khác. Ví dụ: Vị trí đồng hồ điện, đồng hồ nước, máy bơm, máy lọc nước, vòi nước, vị trí cần xử lý kết cấu,…

3. Mặt bằng lát gạch
– Hatch gạch
– Kích thước và quy cách lát gạch
– Diện tích (trường hợp công ty chỉ thiết kế). Đối với công ty vừa thiết kế và thi công thì thông tin diện tích thường không được show vì còn phần gạch hao hụt khi thi công.

4. Mặt bằng trần đèn
– Kích thước và cao độ trần
– Chủng loại trần, đèn
– Vị trí, số lượng đèn

5. Mặt đứng
– Kích thước khối kiến trúc
– Kích thước, cao độ lan can
– Vật liệu hoàn thiện

6. Mặt cắt
– Cấu tạo sơ bộ các thành phần kiến trúc.
– Cao độ/kích thước/vị trí các thành phần kiến trúc.
– Tên không gian bị cắt qua.

7. Chi tiết thang máy
– Mặt bằng: Kích thước giếng thang, cửa thang, phòng kỹ thuật; Chi tiết ốp lát và các thành phần tại phòng kỹ thuật.
– Mặt đứng: Chi tiết ốp lát
– Mặt cắt: Độ sâu hố PIT; Cao độ overhead và phòng kỹ thuật.

8. Chi tiết thang bộ
– Mặt bằng: Kích thước bậc thang, vế thang; Định vị thanh đứng; Vật liệu hoàn thiện.
– Mặt cắt: Cao độ bậc thang, về thang; Cấu tạo cầu thang; Tay vịn
– Chi tiết: Bậc thang (dạng lớp), lan can tay vịn

9. Chi tiết ramp dốc
– Mặt bằng: Kích thước; Cao độ 2 đầu ramp; Định vị mương thu nước.
– Mặt cắt: Cấu tạo (dạng lớp), kích thước; Cao độ 2 đầu ramp.
– Chi tiết mương thu nước

10. Chi tiết phòng wc
– Mặt bằng: Định vị thiết bị wc, Chủng loại, quy cách lát gạch nền
– Mặt đứng: Chủng loại, quy cách ốp gạch tường, Cao độ thiết bị

11. Chi tiết hốc tường
– Mặt bằng: Kích thước, vật liệu hoàn thiện
– Mặt đứng: Kích thước, vật liệu hoàn thiện

12. Chi tiết mái lấy sáng
– Mặt bằng: Kích thước, chủng loại, quy cách các thành phần cấu tạo.
– Mặt cắt: Cấu tạo, kích thước, vật liệu hoàn thiện

13. Chi tiết thang sắt lên mái
– Mặt bằng: Định vị chân thang (sân thượng/ban công), đầu thang (mái); Kích thước.
– Mặt cắt: Kích thước; Cấu tạo liên kết (chân thang, đầu thang)

14. Chi tiết façade
– Mặt bằng: Định vị các thành phần (thanh đứng lan can, phễu thu nước,…); Quy cách lát nền; Kí hiệu lệch cote.
– Mặt đứng: Cao độ; Kích thước các thành phần; Vật liệu hoàn thiện.
– Mặt cắt: Cấu tạo; Kích thước.

15. Chi tiết cửa
– Mặt bằng: Định vị cửa bằng kí hiệu
– Chi tiết: Tên; Số lượng; Kích thước (cả khung, lọt lòng); Chủng loại quy cách; Vị trí.

16. Chi tiết cổng
– Mặt bằng: Định vị các thành phần; Kích thước.
– Mặt đứng: Cao độ; Kích thước; Vật liệu hoàn thiện.
– Mặt cắt: Cấu tạo liên kết

Dịch vụ Triển khai Bản vẽ Thiết kế Kỹ thuật chuyên nghiệp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *