Thông số Thiết kế Nội thất

(Kích thước theo lổ ban)

1. Sảnh
– Tủ giày: 600x350x600; 940x350x940

2. Phòng khách/phòng sinh hoạt chung/phòng giải trí
– Tủ ti vi: Dài: 2/3 chiều dài tường; Rộng: 350~420; Cao: 470~500
– Ti vi:
  + 32 inch: Kích thước: 740 x 500; Khoảng cách xem an toàn: 2400
  + 42 inch: Kích thước: 970 x 620; Khoảng cách xem an toàn: 3300
  + 50 inch: Kích thước: 1130 x 670; Khoảng cách xem an toàn: 3700
  + 60 inch: Kích thước: 1370 x 800; Khoảng cách xem an toàn: 4500
– Cao độ tim ti vi: 1200

3. Bếp
– Tủ trên: Sâu: 350~380; Cao: 660~690
– Tủ dưới: Sâu: 610; Cao 800~810
– Sink Malloca:
  + Loại 1 hộc:Kích thước: 750 x 480 x 220; Kích thước cắt đá: 730 x 460
  + Loại 2 hộc
       – Loại 1:Kích thước: 776 x 476 x 220; Kích thước cắt đá: 756 x 456
       – Loại 2:Kích thước: 860 x 440 x 200; Kích thước cắt đá: 840 x 420
       – Loại 3:Kích thước: 1120 x 500 x 200; Kích thước cắt đá: 1098 x 478
– Bếp từ đôi:
  + Electrolux – Kích thước: 700 x 420; Kích thước cắt đá: 670 x 390
  + Malloca 1: Kích thước mặt: 730 x 430; Kích thước cắt đá: 690 x 410
  + Malloca 2: Kích thước mặt: 720 x 380; Kích thước cắt đá: 690 x 320
– Tủ lạnh (Kích thước: ngang x sâu x cao)
  + Tủ 90L – Panasonic: 480 x 500 x 800
  + Tủ 185L – Hitachi: 540 x 610 x 1400
+ Tủ 255L – Panasonic:600 x 660 x 1500
+ Tủ 320L – Bosch:600 x 630 x 1850
+ Tủ 380L – Samsung:670 x 680 x 1720
+ Tủ 450L – Hitachi:720 x 750 x 1840

4. Phòng ăn
– Bàn ăn: 800/900×1400; 800/900×2100
– Quầy bar: Rộng: 380~420; Cao: 1250~1280

5. Phòng wc
– Lavabo:
  + Treo tường: Tim lavabo cách tường 450
  + Âm: Bàn đá tối thiểu 900×600
  + Nổi: Bàn đá tối thiểu 900×500
  + Bán nổi: Bàn đá tối thiểu 900×450
– Bồn cầu: Thông thủy tối thiểu 800
– Vách tắm đứng: Thông thủy tối thiểu 900
– Vòi tắm đứng, vòi xịt rửa sàn, hộp giấy: Cách nền 700.
– Gương soi: Tim gương cách nền 1500

6. Phòng ngủ
– Giường đơn: 1000/1200/1400×2000
– Giường đôi: 1600/1800×2000
– Tab đầu giường: 480x480x550; 550x550x550
– Tủ quần áo: Sâu 600; Dài tùy theo diện tích phòng.
– Bàn làm việc: Rộng: 550~620, 660~690; Dài: 1200/1250~1280, 1320~1390, 1440~1470
– Tủ ti vi: Dài: 1/2 chiều dài tường; Rộng: 350~420; Cao: 470~500
– Bàn trang điểm: Dài: 1050~1080; Rộng: 470~500
– Ghế thư giãn: 660~690

7. Phòng thờ
– Tủ thờ: Rộng: 470~500 – Dài 1520~1590; 1630~1665; 1710~1780; 1825~1860; 1910~1975

8. Phòng giặt
– Máy giặt: 600x600x1000
– Tủ quần áo: Sâu 600; Dài tùy theo diện tích phòng.

9. Phòng làm việc
– Bàn làm việc: Rộng: 550~620; 660~690 – Dài: 1200/1250~1280; 1320~1390; 1440~1470
– Kệ sách: Sâu: 275~310

10. Phòng thay đồ
– Tủ quần áo: Sâu 600; Dài tùy theo diện tích phòng.
– Vị trí ủi quần áo: Thông thủy tối thiểu 1200

Đây là 1/47 nội dung trong Ứng dụng Sổ tay Thiết kế và Xây dựng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *