Diện tích Thiết kế tối thiểu – 10 Không gian trong Nhà ở

1.Garage
– Diện tích chiếm chỗ của xe máy: 1.5m2/chiếc (xe phổ thông dài 1.7m). Ví dụ: 750 x 2000.
– Diện tích khu để xe máy tối thiểu (có lối đi): 3m2. Ví dụ: 1100 x 2700
– Diện tích chiếm chỗ của ô tô : 12m2/chiếc (xe sedan phổ thông dài 4.4m). Ví dụ: 2400 x 5000.
– Diện tích khu để ô tô tối thiểu (có lối đi): 15m2. Ví dụ: 3000 x 5000.

2. Phòng khách/phòng sinh hoạt chung/phòng giải trí
– Diện tích tối thiểu: 7m2. Ví dụ: 2500 x 2800; 2600 x 2700; 2650 x 2650.

3. Cầu thang
– Diện tích giếng thang tối thiểu: 4.75m2 – Thang 2 vế có:
  + Chiều ngang 800.
  + Chiều rộng bậc: 230.
  + Khoảng hở giữa 2 vế thang: 200.
  + Xẻ bậc tam giác tại 2 chiếu nghỉ.
– Ví dụ: 1800 x 2640 (bậc 230); 1800 x 2800 (bậc 250)

4. Phòng wc
– Phòng wc không có tắm đứng: 2.4m2. Ví dụ: 1200 x 2000; 1550 x 1550.
– Phòng wc có tắm đứng: 3m2. Ví dụ: 1200 x 2500; 1750 x 1750.

5. Bếp + Bàn ăn
– Diện tích tối thiểu: 10m2. Ví dụ: 2500 x 4000; 2650 x 3800; 2750 x 3600; 2900 x 3400; 3100 x 3200.

6. Phòng ngủ
– Trẻ em: 7m2. Ví dụ: 2000 x 3500; 2200 x 3150; 2400 x 2900.
– Người lớn: 9m2. Ví dụ: 3000 x 3000; 2800 x 3200; 2600 x 3450.

7. Phòng thay đồ
– Diện tích tối thiểu: 2.5m2. Ví dụ: 1600 x 1600; 1500 x 1700.

8. Phòng học/đọc sách/làm việc
– Diện tích tối thiểu: 3m2. Ví dụ: 1500 x 2000; 1600 x 1850; 1750 x 1750.

9. Phòng thờ
– Diện tích tối thiểu: 3m2. Ví dụ: 1500 x 2000; 1600 x 1850; 1700 x 1700.

10. Phòng giặt
– Diện tích tối thiểu: 2m2. Ví dụ: 1000 x 2000; 1100 x 1850; 1200 x 1700; 1300 x 1500; 1400 x 1400.

Một trong những Nội dung trong Ứng dụng Sổ tay Thiết kế và Xây dựng

Download PDF
(password: daynghehoavien.com)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *