Thông số Kỹ thuật Thiết kế Kiến trúc

Thông số kỹ thuật thiết kế kiến trúc hay thông số kỹ thuật thiết kế nhà ở:
1. Khu để xe:
– Diện tích chiếm chỗ của xe máy: 1.5m2/chiếc (xe phổ thông dài 1.7m)
Diện tích khu để xe máy tối thiểu (có lối đi): 3m2.
Diện tích chiếm chỗ của ô tô: 12m2/chiếc (xe sedan phổ thông dài 4.4m)
Diện tích khu để ô tô tối thiểu (có lối đi): 15m2.

2. Phòng khách:
– Diện tích tối thiểu: 7m2. Ví dụ: 2500×2800; 2600×2700; 2650×2650.
– Diện tích tối ưu: 14m2 ~ 20m2.

3. Cầu thang:
– Diện tích tối thiểu buồng thang: 4.75m2
– Diện tích tối ưu: 6m2 ~ 8m2

4. Bếp + Bàn ăn:
– Diện tích tối thiểu: 10m2
– Diện tích tối ưu: 15m2 ~ 20m2

5. Phòng vệ sinh:
Diện tích tối thiểu (không có tắm đứng): 2.4m2.
– Diện tích tối thiểu (có tắm đứng): 3m2.
– Diện tích tối ưu: 4m2
– Kích thước gen lọt lòng là: 100×400/450
– Độ dốc thoát nước nền tối thiểu 2%

6. Phòng ngủ:
– Diện tích phòng ngủ trẻ em tối thiểu: 7m2
– Diện tích phòng ngủ trẻ em tối ưu: 10m2 ~ 15m2
– Diện tích phòng ngủ người lớn tối thiểu: 9m2
– Diện tích phòng ngủ người lớn tối ưu: 15m2 ~ 25m2

7. Phòng làm việc/Phòng học:
– Diện tích tối thiểu (có cửa): 4m2
– Diện tích tối ưu: 9m2 ~ 15m2

8. Phòng thờ:
– Diện tích tối thiểu (có cửa): 4m2
– Diện tích tối ưu: 9m2 ~ 15m2

9. Phòng giặt/Kho vật dụng:
– Diện tích tối thiểu (có cửa): 3m2
– Diện tích tối ưu: 6m2 ~ 9m2

Xem nội dung đầy đủ trong App Sổ tay Thiết kế Xây dựng – Topic: Hướng Dẫn Thiết Kế Nhà Ở

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *