Thông Số Kỹ Thuật Thiết Kế Kiến Trúc

Bạn có biết trong thiết kế kiến trúc có vài thông số cơ bản, điển hình không? Thông số kỹ thuật thiết kế kiến trúc ở đây chúng ta nghiên cứu phần diện tích tối thiểu và diện tích tối ưu cho từng không gian

Khu để xe:
– Diện tích chiếm chỗ của xe máy: 1.5m2/chiếc (xe phổ thông dài 1.7m)
Diện tích khu để xe máy tối thiểu (có lối đi): 3m2.
Diện tích chiếm chỗ của ô tô: 12m2/chiếc (xe sedan phổ thông dài 4.4m)
Diện tích khu để ô tô tối thiểu (có lối đi): 15m2.

Phòng khách:
– Diện tích tối thiểu: 7m2. Ví dụ: 2,5m x 2,8m; 2,6m x 2,7m
– Diện tích tối ưu: 14m2 ~ 20m2.

Cầu thang:
– Diện tích tối thiểu buồng thang: 4.8m2
– Diện tích tối ưu: Từ 6m2 đến 8m2

Bếp, Bàn ăn:
– Diện tích tối thiểu: 10m2
– Diện tích tối ưu: Từ 15m2 đến 20m2

Phòng vệ sinh:
Diện tích tối thiểu (không có tắm đứng): 2,4m2.
– Diện tích tối thiểu (có tắm đứng): 3m2.
– Diện tích tối ưu: 4m2
– Kích thước gen lọt lòng là: 100×400/450
– Độ dốc thoát nước nền tối thiểu 2%

Phòng ngủ:
– Diện tích phòng ngủ trẻ em tối thiểu: 7m2
– Diện tích phòng ngủ trẻ em tối ưu: Từ 10m2 đến 15m2
– Diện tích phòng ngủ người lớn tối thiểu: 9m2
– Diện tích phòng ngủ người lớn tối ưu: Từ 15m2 đến 25m2

Phòng làm việc, Phòng học:
– Diện tích tối thiểu (có cửa): 4m2
– Diện tích tối ưu: Từ 9m2 đến 15m2

Phòng thờ:
– Diện tích tối thiểu (có cửa): 4m2
– Diện tích tối ưu: Từ 9m2 đến 15m2

Phòng giặt, Kho vật dụng:
– Diện tích tối thiểu (có cửa): 3m2
– Diện tích tối ưu: Từ 6m2 đến 9m2

Xem 60 chuyên mục khác trong App Sổ tay Thiết kế Xây dựng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *